Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao

Bài viết Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng NaciHolidays.vn tìm hiểu Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao trong bài viết hôm nay nha !

XEM THÊM

Các bạn đang xem nội dung về : “Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao”

Từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh

Bạn là người năng động và có sự yêu thích đối với các môn thể thao. Bạn thích xem các kênh truyền hình thể thao quốc tế, tuy nhiên vốn từ tiếng Anh của bạn lại quá hạn hẹp, khó khăn để hiểu hết thông tin. Dưới đây là từ vựng về các môn thể thao trong tiếng Anh giúp các bạn nâng cao vốn từ.

  • Aerobics: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu
  • American football: bóng đá Mỹ
  • Archery: bắn cung
  • Athletics: điền kinh
  • Badminton: cầu lông
  • Baseball: bóng chày
  • Basketball: bóng rổ
  • Beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
  • Bowls: trò ném bóng gỗ
  • Boxing: đấm bốc
  • Canoeing: chèo thuyền ca-nô
  • Climbing: leo núi
  • Cricket: crikê
  • Cycling: đua xe đạp
  • Darts: trò ném phi tiêu
  • Diving: lặn
Từ vựng tiếng Anh về Thể thao
Từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Anh
  • Fishing: câu cá
  • Football: bóng đá
  • Go-karting: đua xe kart
  • Golf: đánh gôn
  • Gymnastics: tập thể hình
  • Handball: bóng ném
  • Hiking: đi bộ đường dài
  • Hockey: khúc côn cầu
  • Horse racing: đua ngựa
  • Horse riding: cưỡi ngựa
  • Hunting: đi săn
  • Ice hockey: khúc côn cầu trên sân băng
  • Ice skating: trượt băng
  • Inline skating (rollerblading): trượt pa-tanh
  • Jogging: chạy bộ
  • Judo: võ judo
  • Karate: võ karate
  • Kickboxing: võ đối kháng
  • Lacrosse: bóng vợt
  • Martial arts: võ thuật
  • Motor racing: đua ô tô
  • Mountaineering: leo núi
  • Netball: bóng rổ nữ
  • Pool (snooker): bi-a
  • Rowing: chèo thuyền
  • Rugby: bóng bầu dục
  • Running: chạy đua
  • Sailing: chèo thuyền
  • Scuba diving: lặn có bình khí
  • Shooting: bắn súng
  • Skateboarding: trượt ván
  • Skiing: trượt tuyết
  • Snowboarding: trượt tuyết ván
  • Squash: bóng quần
  • Surfing: lướt sóng
  • Swimming: bơi lội
  • Table tennis: bóng bàn
  • Ten-pin bowling: bowling
  • Volleyball: bóng chuyền
  • Walking: đi bộ
  • Water polo: bóng nước
  • Water skiing: lướt ván nước do tàu kéo
  • Weightlifting: cử tạ
  • Windsurfing: lướt ván buồm
  • Wrestling: môn đấu vật
  • Yoga: yoga

2. Một số từ vựng khác về các môn thể thao trong tiếng Anh

XEM THÊM

Từ vựng tiếng Anh về Thể thao
Một số từ vựng khác về các môn thể thao trong tiếng Anh

Dưới đây là danh sách một số từ tiếng Anh về chủ đề thể thao cũng với các trò chơi, bao gồm tên của các dụng cụ thể thao, các địa điểm chơi thể thao và một số từ vựng liên quan khác.

Mọi Người Cũng Xem   Compass Là Gì - Nghĩa Của Từ Compass Trong Tiếng Việt

2.1. Các dụng cụ thể thao bằng tiếng Anh

Chúng ta không thể thiếu các dụng cụ đi kèm khi chơi các môn thể thao. Hãy cùng duhoctms.edu.vn tìm hiểu ngay bộ từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Anh nhé!

  • Badminton racquet: vợt cầu lông
  • Ball: quả bóng
  • Baseball bat: gầy bóng chày
  • Boxing glove: găng tay đấm bốc
  • Cricket bat: gậy crikê
  • Fishing rod: cần câu cá
  • Football boots: giày đá bóng
  • Football: quả bóng đá
  • Golf club: gậy đánh gôn
  • Hockey stick: gậy chơi khúc côn cầu
  • Ice skates: giày trượt băng
  • Pool cue: gậy chơi bi-a
  • Rugby ball: quả bóng bầu dục
  • Running shoes: giày chạy
  • Skateboard: ván trượt
  • Skis: ván trượt tuyết
  • Squash racquet: vợt đánh quần
  • Tennis racquet: vợt tennis

2.2. Từ vựng tiếng Anh về địa điểm chơi thể thao

Địa điểm chơi các môn thể thao thường sẽ khác nhau. Có môn cần một khoảng không gian rộng nhưng cũng có môn chỉ cần một không gian nhỏ là đủ.

  • Boxing ring: võ đài quyền anh
  • Cricket ground: sân crikê
  • Football pitch: sân bóng đá
  • Golf course: sân gôn
  • Gym: phòng tập
  • Ice rink: sân trượt băng
  • Racetrack: đường đua
  • Running track: đường chạy đua
  • Squash court: sân chơi bóng quần
  • Stand: khán đài
  • Swimming pool: hồ bơi
  • Tennis court: sân tennis
  • Competition: cuộc thi đấu

2.3. Một số từ vựng khác về các môn thể thao bằng tiếng Anh

Ngoài các từ vựng về môn thể thao bằng tiếng Anh, sau đây là các từ vựng khác cũng nằm trong chủ đề từ vựng tiếng Anh về thể thao.

  • Defeat: đánh bại/thua trận
  • Fixture: cuộc thi đấu
  • League table: bảng xếp hạng
  • Loser: người thua cuộc
  • Match: trận đấu
  • Olympic Games: Thế vận hội Olympic
  • Opponent: đối thủ
  • Spectator: khán giả
  • Result: kết quả
  • Score: tỉ số
  • To draw: hòa
  • To lose: thua
  • To play at home: chơi sân nhà
  • To play away: chơi sân khách
  • To play: chơi
  • To watch: xem
  • To win: thắng
  • Umpire: trọng tài
  • Victory: chiến thắng
  • Winner: người thắng cuộc

Một phương pháp luyện viết tiếng Anh đem lại hiểu quả cao đó là viết về sở thích của bạn. Bởi khi đó việc viết một bài luận sẽ không còn là cực hình vì bạn được viết về những gì bạn yêu thích, cùng lúc ấy bạn cũng đã có rất nhiều sẵn vốn kiến thức về ngành nghề mà mình yêu thích này. Trong bài học hôm nay, công ty chúng tôi xin giới thiệu đến chúng ta những bài luận tiếng Anh theo chủ đề thích chạy bộ nha.

Bài Viết: Chạy bộ tiếng anh là gì

*

Jogging is fast becoming a regular exercise routine found in most neighborhoods. Doctors và nutritionists advise their patients to jog, for jogging brings many benefits. It increases stamina và helps us to keep fit và healthy. But for me, jogging is also a fun activity that gives me great pleasure. I enjoy breathing in the fresh air of the early morning, listening to the songs of the birds và seeing the beauty of nature through the first rays of the sun.

Mọi Người Cũng Xem   Collaboration Là Gì - Nghĩa Của Từ Collaboration

Chạy bộ nhanh chóng trở thành một tập tính tập thể dục nhiều được tìm thấy ở hầu hết những khu vực. Các bác sĩ và chuyên gia dinh dưỡng khuyên bệnh nhân của họ phải chạy bộ, vì chạy bộ đem lại nhiều ích lợi. Nó làm tăng sức chịu đựng và giúp chúng ta giữ được sức khoẻ và khỏe mạnh. Nhưng nếu với tôi, chạy bộ cũng là một vận hành vui vẻ khiến tôi rất vui. Tôi thích hít thở không khí trong lành vào buổi sáng sớm, nghe tiếng hót của những loài chim và ngắm nhìn vẻ xinh của thiên nhiên qua những tia sáng trước tiên của mặt trời.

I began jogging when I was twelve years old. My elder brother asked me if I wanted to join him for a jog around the neighborhood và I agreed. We jogged for about fifteen or twenty minutes. At the end of the run, I was panting và felt very tired.

Tôi bắt đầu chạy bộ khi tôi mười hai tuổi. Anh trai tôi hỏi tôi có muốn tôi tham gia cùng anh ấy để chạy bộ quanh khu phố và tôi đã đồng ý. công ty chúng tôi chạy bộ khoảng mười lăm hay hai mươi phút. Khi kết thúc cuộc chạy, tôi thở hổn hển và cảm thấy rất mỏi mệt.

Một vài ví dụ về chủ đề thể thao trong tiếng Anh

XEM THÊM

Từ vựng tiếng Anh về Thể thao
Một vài ví dụ về chủ đề thể thao trong tiếng Anh
  • A session of exercises in gym. You can do a workout for chest, for legs, for losing weight etc.

Một buổi tập các bài thể dục trong phòng gym. Bạn có thể tập cho ngực, cho chân, giảm cân, v.v.

  • Athletics makes us more independent, persistent, determined. Meanwhile, football, the king sport trains us the teammate, flexibility and strength.

Điền kinh khiến chúng ta trở nên độc lập, bền bỉ, quyết tâm hơn. Trong khi đó, bóng đá, môn thể thao vua rèn luyện cho chúng ta tính đồng đội, sự dẻo dai và sức mạnh.

  • Swimming give us a well-building, increase height and train ourselves survival skills needed in some risky situations.

Bơi lội giúp chúng ta có một thể trạng tốt, tăng chiều cao và rèn luyện cho mình những kỹ năng sinh tồn cần thiết trong một số tình huống rủi ro.

  • With these previous benefits, sports have played a very important role in one’s life. Let’s take up one of the sports to keep our body healthy and relaxed. 

Với những lợi ích trước đây, thể thao đã đóng một vai trò rất quan trọng trong cuộc sống của mỗi người. Hãy tham gia một trong những môn thể thao để giữ cho cơ thể chúng ta khỏe mạnh và thư thái.

  • Playing sport is necessary because it brings about physical strength and mental power to the person involved in this on regular basis.

Bài luận tiếng Anh chủ đề thích chạy bộ

The next day, my brother asked me out for a jog again. I was somewhat reluctant to join him the second time. My brother sensing my thoughts assured me that it would get easier day after day và that I eventually I would enjoy jogging.

Ngày hôm sau, anh tôi lại rủ tôi đi chạy bộ. Tôi đã hơi miễn cưỡng tham gia với anh ấy lần thứ hai. Anh trai của tôi cảm thấy được những suy nghĩ của tôi nên đã hứa với tôi rằng ngày qua ngày sẽ đơn giản hơn và tôi cuối cùng cũng thích chạy bộ.

Needless to say, I went for a jog for the second time, và then a third và from then on there was no quitting. I fell in love with this activity. Gradually we increased the distance we jogged. First we started with one kilometer, then increased it to one và a half. Little by little, we increased the distance as our stamina improved. Now, we jog five kilometers daily!

Mọi Người Cũng Xem   Domestic Là Gì - Domestic Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Không cần phải nói, tôi đã chạy bộ lần thứ hai, và sau đó lần thứ ba và từ đó không hề từ bỏ. Tôi đã yêu vận hành này. Từ từ công ty chúng tôi tăng quãng đường công ty chúng tôi chạy bộ. Trước tiên chúng ta bắt đầu với một cây số, sau đó tăng nó lên một rưỡi. Từng chút một, công ty chúng tôi tăng quãng đường khi sức chịu đựng của công ty chúng tôi được nâng cao hơn. Hiện giờ, chúng ta chạy bộ 5h mỗi ngày!

Trên đây là bài luận tiếng Anh chủ đề về sở thích chạy bộ, chúng ta có viết được như vậy không? Hãy giải bày sở thích của tôi bằng tiếng Anh với GEO nha.

Thể Loại: Chia sẻ Kiến Thức Cộng Đồng

Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao

XEM THÊM

Các câu hỏi về Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

 

Các Hình Ảnh Về Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao

Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Chạy #Bộ #Tiếng #Anh #Là #Gì #Từ #Vựng #Tiếng #Anh #Về #Các #Môn #Thể #Thao

Tham khảo thêm dữ liệu, về Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao tại WikiPedia

Bạn khả năng tham khảo thông tin chi tiết về Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://NaciHolidays.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://naciholidays.vn/hoi-dap/

Từ Khóa Liên Quan: môn chạy bộ tiếng anh là gì, chạy bộ trong tiếng anh là gì, chạy trốn tiếng anh là gì, chạy bộ tiếng anh là gì, chạy bộ tiếng anh,

Related Posts

About The Author

Add Comment