Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector

Bài viết Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://NaciHolidays.vn/ tìm hiểu Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem bài viết : “Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector”

Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

detection

*

detection /di”tekʃn/ danh từ sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra sự nhận thấy, sự nhận ra (rađiô) sự tách sóng
nhận raphát hiệnEDC (error detection code): mã phát hiện lỗialarm detection: sự phát hiện báo độngalarm detection: phát hiện thông báoautomatic detection: sự phát hiện tự độngautomatic obstacle detection: tự động phát hiện chướng ngạibeta detection: sự phát hiện hạt betablank column detection: phát hiện cột trốngcollision detection: sự phát hiện va chạmdetection limit: giới hạn phát hiệndetection of radiation: phát hiện bức xạdetection range: tầm phát hiệndetection system: hệ phát hiệndetection threshold: ngưỡng phát hiệndetection time: thời gian phát hiệndigital detection: sự phát hiện sốdigital detection: sự phát hiện digitaledge detection: sự phát hiện sườnerror detection: sự phát hiện sai sốerror detection: phát hiện lỗierror detection: sự phát hiện saierror detection: sự phát hiện sai lầmerror detection: phát hiện saierror detection: phát hiện sai sóterror detection: phát hiện sai hỏngerror detection: sự phát hiện lỗierror detection và correction: sự phát hiện và sửa lỗierror detection code: mã phát hiện sai sóterror detection routine: đoạn chương trình phát hiện lỗifault detection: sự phát hiện sự cốfault detection: sự phát hiện sai hỏngfault detection: sự phát hiện hư hỏngfault detection: sự phát hiện sai sótfire detection và alarm system: hệ thống phát hiện và báo động cháyfire detection harness: bộ dây treo phát hiện cháyfire detection system: hệ thống phát hiện cháyflaw detection vehicle: xe phát hiện khuyết tật rayhelium leak detection: sự phát hiện heli ròleak detection: sự phát hiện rò rỉleakage detection: sự phát hiện chỗ ròlight detection: sự phát hiện sóng sánglimit detection: giới hạn phát hiệnmanipulation detection: phát hiện thao tácmark detection: sự phát hiện dấunoise detection band: dải phát hiện tiếng độngnuclear detection satellite: vệ tinh phát hiện hạt nhânnull detection: phát hiện mức khôngparticle detection: phát hiện hạtparticle detection: sự phát hiện hạtradar detection: sự phát hiện bằng rađaradar detection: phát hiện bằng rađaradiation detection: phát hiện bức xạradioactivity detection: phát hiện phóng xạrandom early detection (RED): sự phát hiện ngẫu nhiên sớmrange of detection: tầm phát hiệnrefrigerant leak detection: phát hiện rò gaspeech detection: sự phát hiện tiếng nóitarget detection: sự phát hiện mục tiêuvirus detection software: chương trình phát hiện virútvirus detection software: ứng dụng phát hiện viruswheel slide detection: phát hiện bánh xe bị lếtwheel slip detection: phát hiện bánh xe bị trượtwheel-slide detection: sự phát hiện trượt bánhsự dòEDAC (error detection và correction): sự dò tìm và hiệu chỉnh lỗiautomatic baud rate detection (ABR): sự dò tìm vận tốc baud tự độngbeta detection: sự dò hạt betacollision detection: sự dò xung độtcollision detection (CD): sự dò xung độtelectrostatic detection: sự dò bằng tĩnh điệnerror detection: sự dò lỗierror detection và correction: sự dò và sửa lỗiexecution error detection: sự dò lỗi thực hiệnfault detection: sự dò lỗifault detection: sự dò khuyết tậtfault detection: sự dò sự cốleak detection: sự dò hởleak detection: sự dò lỗ ròlight-open detection: sự dò bằng bút quanglong-range detection: sự dò tìm tầm xasignal detection: sự dò tín hiệuspeech detection: sự dò tiếng nóisynchronous detection: sự dò đồng bộunique word detection: sự dò từ duy nhất (vô tuyến vũ trụ)sự dò tìmEDAC (error detection và correction): sự dò tìm và hiệu chỉnh lỗiautomatic baud rate detection (ABR): sự dò tìm vận tốc baud tự độnglong-range detection: sự dò tìm tầm xasự phát hiệnalarm detection: sự phát hiện báo độngautomatic detection: sự phát hiện tự độngbeta detection: sự phát hiện hạt betacollision detection: sự phát hiện va chạmdigital detection: sự phát hiện sốdigital detection: sự phát hiện digitaledge detection: sự phát hiện sườnerror detection: sự phát hiện sai sốerror detection: sự phát hiện saierror detection: sự phát hiện sai lầmerror detection: sự phát hiện lỗierror detection và correction: sự phát hiện và sửa lỗifault detection: sự phát hiện sự cốfault detection: sự phát hiện sai hỏngfault detection: sự phát hiện hư hỏngfault detection: sự phát hiện sai sóthelium leak detection: sự phát hiện heli ròleak detection: sự phát hiện rò rỉleakage detection: sự phát hiện chỗ ròlight detection: sự phát hiện sóng sángmark detection: sự phát hiện dấuparticle detection: sự phát hiện hạtradar detection: sự phát hiện bằng rađarandom early detection (RED): sự phát hiện ngẫu nhiên sớmspeech detection: sự phát hiện tiếng nóitarget detection: sự phát hiện mục tiêuwheel-slide detection: sự phát hiện trượt bánhsự táchcoherent detection: sự tách sóng nhất quáncoherent phase detection: sự tách pha nhất quánlinear detection: sự tách sóng tuyến tínhnon-linear detection: sự tách sóng phi tuyếnoptical detection: sự tách sóng quangphase coherent detection: sự tách pha nhất quánpower detection: sự tách sóng công suấtsignal detection: sự tách sóng tín hiệusynchronous detection: sự tách sóng giống hệt (sự tái sinh)synchronous detection: sự tách sóng đồng bộsự tách sóngcoherent detection: sự tách sóng nhất quánlinear detection: sự tách sóng tuyến tínhnon-linear detection: sự tách sóng phi tuyếnoptical detection: sự tách sóng quangpower detection: sự tách sóng công suấtsignal detection: sự tách sóng tín hiệusynchronous detection: sự tách sóng giống hệt (sự tái sinh)synchronous detection: sự tách sóng đồng bộsự thăm dòLĩnh vực: toán & tindò raLĩnh vực: xây dựngsự khám pháEDC (error detection code)mã dò lỗiMDC (modification detection code)mã dò hiệu chỉnhMDC (modification detection code)mã dò sửa đổiaircraft detectiondò tìm máy baysự dò tìmdetection of error: sự dò tìm sai sótleak detection: sự dò tìm độ hởsự phát hiệndetection riskrủi ro phát hiện o sự phát hiện § magnetic crack detection : máy dò vết nứt bằng từ tính
Thể Loại: Chia sẻ Kiến Thức Cộng Đồng

Mọi Người Cũng Xem   Chemotherapy Là Gì - Chemo Có Nghĩa Là Gì

Bài Viết: Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector

Thể Loại: LÀ GÌ

Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector

Các câu hỏi về Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Detection Là Gì - Nghĩa Của Từ Detector ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Detection Là Gì - Nghĩa Của Từ Detector Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Detection Là Gì - Nghĩa Của Từ Detector rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector

Detection Là Gì - Nghĩa Của Từ Detector

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Detection #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Detector

Tham khảo dữ liệu, về Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thông tin chi tiết về Detection Là Gì – Nghĩa Của Từ Detector từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://NaciHolidays.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://naciholidays.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment