Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Bài viết Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://NaciHolidays.vn/ tìm hiểu Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem bài : “Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Bài Viết: Fixing là gì

fixing

*

fix /fiks/
ngoại động từ đóng, gắn, lắp, để, đặtlớn fix bayonet: lắp lưỡi lê vào súnglớn fix something in one”s mind: ghi sâu một điều gì vào trong óc tập trung, dồn (sự nhìn, sự chăm chú, tình thân yêu…)lớn fix one”s eyes on something: dồn con mắt vào đồ gìlớn fix someone”s attention: để cho ai chăm chú làm đông lại làm đặc lại hâm (ảnh, màu…); cố định lại nhìn chằm chằmlớn fix someone with an angry stare: chằm chằm nhìn ai một cách thức giận dữ định, ấn định (vị trí đặt…), quy cách phạm vi (trách nhiệm…), quy cách, thu xếplớn fix a date for a meeting: định ngày họp nhất định (sự căn chỉnh, sự phát triển một ngôn ngữ) sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửalớn fix a machine: chữa một chiếc máylớn fix up one”s face: hoá trang (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp, tổ chức, sẵn sàng, bố trílớn fix someone up for the night: sắp xếp chỗ ngủ đêm cho ailớn fix someone up with a job: sắp xếp bố trí việc làm cho ailớn fix a breakfast: dọn bữa ăn sánglớn fix a flight: sắp xếp trước một cuộc đấu quyền Anh (cho ai đc) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; báo thù, trả đũa (ai) nội động từ làm nên vững chắc đồng đặc lại (+ on, upon) chọn, địnhlớn fix on (upon) a date: định ngày đứng vào vị trí đặt danh từ tình thế nan giảilớn be in a fix: ở vào tình thế nan giảilớn get oneself into a bad fix: lâm vào tình trạng nan giải bần cùng sự tìm vị trí đặt; vị trí đặt bắt gặp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khả năng hối lộ đcout of fix (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn

*

 chốngfixing post: cột chống lò

*

 định vịfixing angle: thước đo góc định vịfixing angle: ê ke định vịfixing hole: lỗ định vịfixing screw: vít định vịfixing thread: ren định vịposition fixing: sự định vị vị trí đặt (bằng tọa độ)radio position fixing: sự cam đoan vô tuyến

*

 đóngfixing brick: gạch mềm (để đóng đinh)

*

 gia cốfixing by ribs: gia cố bằng sườn (bản, tấm)fixing of slope: sự gia cố bờ dốcfixing of slope: sự gia cố mái để đậpfixing of structural unit: gia cố bộ phận kết cấufixing on trays: gia cố trên mạng (bản, tấm)rigid fixing: sự gia cố cứngverge fixing: sự gia cố lề đường

*

 neo

*

 siết chặtfixing bolt: bulông siết chặt

*

 sự cố địnhdry fixing: sự cố định khôpage fixing: sự cố định trang

*

 sự định hìnhpressure fixing: sự định hình bắng áp suất (trong máy sao chụp)

*

 sự định vịradio position fixing: sự cam đoan vô tuyến

*

 sự gắn chặt

*

 sự gia cốfixing of slope: sự gia cố bờ dốcfixing of slope: sự gia cố mái để đậprigid fixing: sự gia cố cứngverge fixing: sự gia cố lề đường

*

 sự kẹp chặt

*

 sự trang bị

*

 tăng cườngfixing spacer: thanh giằng tăng cườngLĩnh vực: thành lập

*

 gắn chặtLĩnh vực: vật lý

*

 sự hãm ảnhbar fixing gang

*

 đội lắp cốt thépbug fixing

*

 sự gỡ rốibug fixing

*

 sự hiệu chỉnh lỗibug fixing

*

 sự sửa lỗicartridge-operated fixing gun

*

 súng bắn đinhfixing agent

*

 chất hãm ảnhfixing agent

*

 tác nhân cố địnhfixing agent

*

 thuốc định hìnhfixing agent

*

 thuốc hãmfixing bath

*

 bể (thuốc) hãmfixing bath

*

 dung dịch định ảnhfixing block

*

 khối cố địnhfixing bolt

*

 bulông bắt chặtfixing bolt

*

 bulông xiết chặtfixing bolt

*

 vít hãmfixing bolt

*

 vít kẹp chặtfixing constraint

*

 mối links cố địnhfixing level

*

 mức định hìnhfixing moment

*

 mômen ngàmfixing of rails

*

 sự bắt đinh giữ rayfixing of structural unit

*

 cố định cấu kiện

*

 ấn định giáprice fixing agreement: hiệp định ấn định kinh phí

*

 sự cố định

*

 sự để cho đặc lạideferred price fixing

*

 giá định saudeferred price fixing

*

 giá tính saugold fixing

*

 việc định giá vànggolden fixing

*

 sự định giá vànginterbank fixing

*

 sự định giá giữa những ngân hàngprice fixing

*

 ấn định giáprice fixing

*

 việc định giá (của công ty)price fixing

*

 việc quy cách giá (của nhà nước)price fixing agreement

*

 thỏa thuận định giáprice fixing policy

*

 chính sách định giáquota fixing

*

 định hạn ngạchquota fixing

*

 việc định hạn ngạch

o   sự cố định

Xem Ngay: repair, fix, fixture, mend, mending, reparation, fastener, fastening, holdfast, neutering, altering, fixation, hole, jam, mess, muddle, pickle, kettle of fish, repair, fixing, fixture, mend, mending, reparation, localization, localisation, location, locating, repair, mend, bushel, doctor, furbish up, restore, touch on, fasten, secure, specify, set, determine, limit, cook, ready, make, prepare, pay back, pay off, get, fixate, sterilize, sterilise, desex, unsex, desexualize, desexualise, situate, posit, deposit, prepare, set up, ready, gear up, set

Tra câu | Xem báo tiếng Anh

Xem Ngay: Hematoma Là Gì – Phương pháp Để Điều Trị Khối Máu Tụ Tại Nhà (Kèm Hình ảnh)

fixing

Từ điển WordNet

n.

the act of putting something in working order again; repair, fix, fixture, mend, mending, reparationrestraint that attaches lớn something or holds something in place; fastener, fastening, holdfastthe sterilization of an animal; neutering, altering

they took him lớn the vet for neutering

(histology) the preservation và hardening of a tissue sample lớn retain as nearly as possible the same relations they had in the living body toàn thân; fixation

n.

informal terms for a difficult situation; hole, jam, mess, muddle, pickle, kettle of fish

he got into a terrible fix

he made a muddle of his marriage

something craved, especially an intravenous injection of a narcotic drug

she needed a fix of chocolate

the act of putting something in working order again; repair, fixing, fixture, mend, mending, reparationan exemption granted after influence (e.g., money) is brought lớn bear

collusion resulted in tax fixes for gamblers

a determination of the place where something is; localization, localisation, location, locating

he got a good fix on the target

v.

restore by replacing a part or putting together what is torn or broken; repair, mend, bushel, doctor, furbish up, restore, touch on

She repaired her TV set

Repair my shoes please

cause lớn be firmly attached; fasten, secure

fasten the lock onto the door

she fixed her gaze on the man

decide upon or fix definitely; specify, set, determine, limit

fix the variables

specify the parameters

prepare for eating by applying heat; cook, ready, make, prepare

Cook me dinner, please

can you make me an omelette?

fix breakfast for the guests, please

take vengeance on or get even; pay back, pay off, get

We”ll get them!

That”ll fix him good!

This time I got him

set or place definitely

Let”s fix the date for the party!

kill, preserve, và harden (tissue) in order lớn prepare for microscopic studymake fixed, stable or stationary; fixate

let”s fix the picture lớn the frame

make infertile; sterilize, sterilise, desex, unsex, desexualize, desexualise

in some countries, people with genetically transmissible disabilites are sterilized

put (something somewhere) firmly; situate, posit, deposit

She posited her hand on his shoulder

deposit the suitcase on the bench

fix your eyes on this spot

make ready or suitable or equip in advance for a particular purpose or for some use, sự kiện, etc; prepare, set up, ready, gear up, set

Get the children ready for school!

prepare for war

I was fixing lớn leave town after I paid the khách sạn bill

Xem Ngay: Hibernate Là Gì – Giới Thiệu Về Hibernate

English Synonym và Antonym Dictionary

fixes|fixed|fixing
syn.: adjust dilemma doctor establish mend quandary regulate repair settle solidify stabilize
ant.: alter modify replace

Thể Loại: Share Kiến Thức Cộng Đồng

Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Các câu hỏi về Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Fixing Là Gì - Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Fixing Là Gì - Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Fixing Là Gì - Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Fixing Là Gì - Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Fixing #Là #Gì #Fixing #Nghĩa #Là #Gì #Trong #Tiếng #Việt

Tham khảo thêm dữ liệu, về Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thêm thông tin về Fixing Là Gì – Fixing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://NaciHolidays.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://naciholidays.vn/hoi-dap/

Mọi Người Cũng Xem   Passion Là Gì - Nghĩa Của Từ Passion

Related Posts

About The Author

Add Comment