Glide Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021

Bài viết Glide Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://NaciHolidays.vn/ tìm hiểu Glide Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem chủ đề về : “Glide Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021”

sự trợt (slip, trip, slide, glide), sự lướt qua (gliding, graze, glide), xớt ngang qua (glide), đút nhẹ (glide, insinuate), lướt qua (glide, graze), trượt (glide), bay liệng (hover, glide), trợt (slip, slither, slide, sideslip, glide), xớt ngang qua (glide)

Tác phẩm kết thúc bằng một cú lướt dài của cô ấy trong A bé dại.

một âm lượng đc tạo được khi những cơ quan phát âm dịch chuyển về phía hoặc ra khỏi phát âm của nguyên âm hoặc phụ âm, ví dụ / y / in câm / myo͞ot /.

Bài Viết: Glide là gì

Những r gần đúng cũng khả năng đc coi là một lướt.

dịch chuyển với một vận động liên tục trơn tru, thường sẽ có ít tiếng ồn.

Một lúc sau, cánh cửa mở ra and người quản gia lướt vào phòng.

từ cũng nghĩa: slide ( cầu trượt ); slip (trượt); sail ( chèo ); float ( Phao nổi ); drift (trôi dạt); flow ( lưu lượng ); coast (bãi biển); freewheel (bánh xe tự do); roll ( cuộn ); skim ( hớt bọt ); skate ( giầy trượt băng ); slip (trượt); steal ( lấy trộm ); slink ( lỉnh đi );
triển khai một chuyến bay không có sức khỏe, trong tàu lượn hoặc trong máy bay bị hỏng động cơ.

Ví dụ: You have lớn assume engine shut-down at any time và be able lớn glide lớn a landing.

Xem Ngay: Tải trò chơi Minecraft Pe – Tải Minecraft Pe Miễn Phí Cho Android

Bạn cần phải cho rằng động cơ đóng cửa bất kỳ bao giờ and khả năng lướt qua hạ cánh.

Ví dụ: During tracking sessions, notes were made on whether the falcons were gliding in circles or in a straight flight path.

Trong những phiên theo dõi, những ghi chú đã đc chỉ ra về việc chim ưng đang lượn theo vòng tròn hay trên một đường bay thẳng.

Ví dụ: But she glided effortlessly past, clearly unimpressed.

Nhưng cô lướt qua đơn giản, rõ nét không điểm khác biệt.

Ví dụ: Floating high above the clouds, she saw birds glide gracefully around her.

Nổi cao trên các đám mây, cô cảm thấy các chú chim lướt nhẹ thướt tha quanh mình.

Ví dụ: She took that as a cue lớn glide down the stairs và introduce herself.

Mọi Người Cũng Xem   Mẹo Chơi Blackjack Là Gì ? Hướng Dẫn Cách Chơi Blackjack Chi Tiết Từ A

Cô lấy đó làm gợi ý để lướt xuống cầu thang and tự ra mắt.

Ví dụ: If no prey is sighted the bird glides forward or circles a few times before hovering once more over new ground.

Nếu không nhìn cảm thấy con mồi, con chim sẽ lướt về phía trước hoặc vòng tròn một ít lần trước khi bay lượn một lần nữa trên mặt đất mới.

Ví dụ: Then everything seemed lớn become compact và streamlined, his pace would quicken into a glide , rather than a sprint, và he would hit the ball like a smooth rock và be gone.

Sau đó, mọi thứ dường như cũng biến thành gọn gẽ và đã được bố trí hợp lý, vận tốc của anh sẽ nhanh gọn lướt qua, thay thế vì chạy nước rút, and anh sẽ đánh bóng như 1 hòn đá nhẵn and biến mất.

Ví dụ: These glide over a weak zone in the mantle known as the asthenosphere, và the relative motion between plates causes most large-scale tectonic structures.

Chúng lướt qua một vùng yếu trong lớp phủ đc gọi là asthenosphere and vận động tương đối giữa những mảng gây ra ra phần nhiều những cấu tạo kiến ​​tạo mô hình to.

Ví dụ: She glided down the corridor neither her mind nor her feet really touching the ground.

Cô lướt xuống hành lang, cả tâm trí lẫn đôi bàn chân không chạm đất.

Ví dụ: You may see stiff-winged fulmars gliding effortlessly, or hear them cackling as they sit precariously on ledges incubating single eggs.

Bạn cũng khả năng cảm thấy các con chim cánh cụt cứng rắn lướt đi một phương thức đơn giản, hoặc nghe cảm thấy chúng kêu lạch cạch khi chúng ngồi bấp bênh trên những mỏm đá ấp trứng đơn.

Ví dụ: Jake smiled, gliding Ellen’s car into the next lane.

Jake mỉm cười, lướt chiếc xe của Ellen sang làn đường tiếp theo.

Ví dụ: Cries of the forest animals và the great birds of the night glided across the treetops.

Tiếng kêu của các con thú rừng and các con chim to trong đêm lướt qua các ngọn cây.

Ví dụ: I remember kicking off the side of the aircraft, gliding , và then popping my flotation.

Tôi nhớ đá bên cạnh hông máy bay, lướt đi, and sau đó bật ra nổi của mình.

Ví dụ: You have lớn assume engine shut-down at any time và be able lớn glide lớn a landing.

Bạn cần phải cho rằng động cơ đóng cửa bất kỳ bao giờ and khả năng lướt qua hạ cánh.

Ví dụ: As you glide your mouse over each, the page appears; click chuột on the dot, và the page zooms in và pans crazily.

Khi bạn lướt chuột trên mỗi cái, trang sẽ có mặt; nhấp vào dấu chấm, and trang phóng lớn and chảo điên cuồng.

Ví dụ: This style utilizes a glide step, và, rather than a perpetually upbeat approach, uses motions that ebb và flow with the mood of the music.

Mọi Người Cũng Xem   Offering Là Gì - định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Phong phương thức này cần dùng một bước lướt, and, thay thế vì một phương thức tiếp cận sáng sủa liên tục, cần dùng những vận động nổi and chảy theo tâm trạng của âm nhạc.

Ví dụ: Then they landed on the water và glided forward before taking flight again.

Sau đó, họ hạ cánh trên mặt nước and lướt về phía trước trước khi bay quay về.

Ví dụ: Then, simply take long, smooth strokes và glide the razor blade along your face without applying too much pressure.

Sau đó, chỉ cần triển khai các cú vuốt dài, mượt mà and lướt lưỡi dao cạo dọc theo khuôn mặt của bạn mà không phải chịu quá nhiều áp suất.

Ví dụ: Both circled high over the estuary, sharply-pointed wings alternately flapping và gliding as the great birds searched for ducks và waders.

Cả hai vòng tròn cao trên cửa sông, đôi cánh sắc nhọn xen kẽ vỗ and lướt đi khi các con chim to search vịt and phù thủy.

Ví dụ: As the birds glided through the clouds with great ease, he wondered exactly where his life was going.

Khi các con chim lướt qua các đám mây rất đơn giản, anh tự hỏi đúng chuẩn cuộc sống của tớ sẽ trở về đâu.

Ví dụ: I could barely walk in them, let alone gracefully glide over smooth ice.

Tôi chỉ khả năng đi dạo trong chúng, mặc kệ thướt tha lướt trên lớp băng trơn mịn.

Ví dụ: I watched him move across the kitchen, gliding in a perfect motion.

Tôi nhìn anh ta đi qua nhà bếp, lướt đi trong một vận động hoàn hảo.

Ví dụ: I loosened my grip on the rail enough lớn begin a glumble down the stairs (glumble meaning a glide và a stumble all in one).

Tôi nới lỏng sự kìm kẹp của tớ trên đường ray đủ để mở đầu một cú lộn xộn xuống cầu thang (glumble có nghĩa là một sự lướt qua and vấp ngã toàn bộ trong một).

Ví dụ: Shortly after dawn, a group of massive, white-shouldered birds glides over the lake in tìm kiếm of breakfast.

Ngay sau khi bình minh lên, một nhóm những loài chim có bộ lông trắng, khổng lồ lướt qua hồ để search bữa sáng.

Ví dụ: After the successful test flight, Altair glided lớn a landing on the remote desert runway.

Sau chuyến bay thử nghiệm thành công, Altair lướt tới hạ cánh trên đường băng sa mạc xa xôi.

Ví dụ: There were couples gliding across the polished floor, dancing circles around the large room.

Có các cặp bà xã chồng lướt qua sàn đánh bóng, nhảy múa vòng quanh căn phòng to.

Ví dụ: The pilot và his crew had baled out và the aircraft had glided into the sea, coming lớn rest on a reef with its nose in 60m và its tail in 70m of water.

Phi công and phi hành đoàn của anh ta đã bị hói and máy bay đã lướt xuống biển, đến để nghỉ ngơi trên một rạn san hô với mũi của nó trong 60m and đuôi của nó trong 70m nước.

Mọi Người Cũng Xem   Sự Khác Biệt Giữa thống kê Trong Vivo Và In Vivo Là Gì

Ví dụ: Completely absorbed, Rolando glided across the dance floor with her in his arms.

Tuyệt đối mải mê, Rolando lướt qua sàn nhảy với cô không quá tay anh.

Ví dụ: The approximant r can also be regarded as a glide .

Những r gần đúng cũng khả năng đc coi là một lướt.

Ví dụ: Slowly, I made my way downstairs, gliding my hand along the smooth wooden banister.

Từ từ, tôi trở xuống cầu thang, lướt tay dọc theo lan can gỗ trơn tru.

Ví dụ: the Cessna started a gentle power-off glide

Cessna mở đầu lướt nhẹ

sailing ( thuyền buồm ); semivowel (bán kết); slide ( cầu trượt );
glaɪd n.* smooth flowing movement* soaring, flying v.* move smoothly và easily, coast, soar* move quietly và stealthily* pass quietly without attracting attention* fly in a glider
GLIAS, GLIB SOURCE, GLIBBER, GLIBBEST, GLIDED, GLIDERS, GLIMMERED, GLIMMERINGLY, GLIMMERINGS, GLIMMERS, GLIMPSED, GLIMPSER, GLIMPSERS, GLIMPSES, GLIMPSING,

*

Nhập vào từ ITALY Với chiết xuất thực vật hữu cơ Loại bỏ nhanh ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma

*

Nhập vào từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem Ngay: Active Là Gì – Iphone Chưa Phương pháp Phân Biệt Máy Chưa

Mua tại: vimexcopharma

*

Nhập vào từ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma

Thể Loại: Share Kiến Thức Cộng Đồng

Các câu hỏi về Glide Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Glide Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Glide Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Glide Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Glide Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Glide Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021

Glide Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Glide #Là #Gì #Có #Nghĩa #Là #Gì #Nghĩa

Tra cứu thêm kiến thức về Glide Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 tại WikiPedia

Bạn khả năng tham khảo thêm thông tin về Glide Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://NaciHolidays.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://naciholidays.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment