Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer

Bài viết Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng NaciHolidays.vn tìm hiểu Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem nội dung về : “Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer”

Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bài Viết: Integer là gì

*
*
*

integer

*

Integer (Econ) Số nguyên+ một vài tròn, không có phần thập phân hay phân số.
integer /”intidʤə/ danh từ
(toán học) số nguyên cái nguyên, vật tuyệt đối, tổng thể, cục bộnguyênGaussian integer: số nguyên GauxơGaussian integer: số nguyên Gausscomplex integer: số nguyên phứccomplex integer: số nguyên Gauxơcomplex integer: số nguyên Gaussdivisible by an integer: chia hết cho một vài nguyêndivision of a fraction by an integer: chia một phân số cho một vài nguyêndivisor of an integer: ước số của một vài nguyêneven integer: số nguyên chẵngauss integer number: số nguyên Gauxơinteger constant: hằng nguyêninteger constant: hằng số nguyêninteger data type: kiểu dữ liệu nguyêninteger expression: biểu thức số nguyêninteger number: số nguyêninteger part: phần nguyêninteger polyhedron: đa diện nguyêninteger programming: quy hoạch nguyêninteger programming: lập trình số nguyêninteger solution: nghiệm nguyêninteger type: kiểu nguyêninteger type: kiểu số nguyêninteger unit: bộ số nguyêninteger value: chi phí kiểu số nguyêninteger variable: biến nguyêninteger variable: biến số nguyênlong integer conversion: sự convert số nguyên dàimulidigit integer: số nguyên nhiều chữ sốmultidigit integer: số nguyên nhiều chữ sốnegative integer: số nguyên âmnon-negative integer: số nguyên không âmnon-negative integer: số nguyên tự nhiênpositive integer: số nguyên dươngsigned integer: số nguyên có dấusmall integer: số nguyên nhỏunsigned integer constant: hằng nguyên không dấuLĩnh vực: toán & tinsố nguyênGiải thích Việt Nam: Là số không có phần thập phân (0, 1, 25, 173, 1032, …). Chi phí số nguyên khả năng bé hơn, bằng hoặc to hơn 0.Gaussian integer: số nguyên GauxơGaussian integer: số nguyên Gausscomplex integer: số nguyên phứccomplex integer: số nguyên Gauxơcomplex integer: số nguyên Gaussdivisible by an integer: chia hết cho một vài nguyêndivision of a fraction by an integer: chia một phân số cho một vài nguyêndivisor of an integer: ước số của một vài nguyêneven integer: số nguyên chẵngauss integer number: số nguyên Gauxơinteger constant: hằng số nguyêninteger expression: biểu thức số nguyêninteger programming: lập trình số nguyêninteger type: kiểu số nguyêninteger unit: bộ số nguyêninteger value: chi phí kiểu số nguyêninteger variable: biến số nguyênlong integer conversion: sự convert số nguyên dàimulidigit integer: số nguyên nhiều chữ sốmultidigit integer: số nguyên nhiều chữ sốnegative integer: số nguyên âmnon-negative integer: số nguyên không âmnon-negative integer: số nguyên tự nhiênpositive integer: số nguyên dươngsigned integer: số nguyên có dấusmall integer: số nguyên nhỏsố nguyêninteger programmingquy hoạch nguyên

*
*

Xem Ngay: đi đường Quyền Là Gì, tìm hiểu thông tin về Hot Trend đi

*

Tra câu | Xem báo tiếng Anh

integer

Từ điển WordNet

n.

Xem Ngay: Phí Trước Bạ Là Gì, Trước Bạ Nghĩa Là Gì

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. A positive or negative “whole” number, such as 37, –50, or 764. 2.A data type representing whole numbers. Calculations involving only integers are much faster than calculations involving floating-point numbers, so integers are widely used in programming for counting và numbering purposes. Integers can be signed (positive or negative) or unsigned (positive). They can also be described as long or short, depending on the number of bytes needed lớn store them. Short integers, stored in 2 bytes, cover a smaller range of numbers (for example, –32,768 through 32,767) than do long integers (for example, –2,147,483,648 through 2,147,483,647), which are stored in 4 bytes. Also called: integral number. See also floating-point notation.

Thể Loại: Giải bày Kiến Thức Cộng Đồng

Bài Viết: Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer

Thể Loại: LÀ GÌ

Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer

Các câu hỏi về Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Integer Là Gì - Nghĩa Của Từ Integer ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Integer Là Gì - Nghĩa Của Từ Integer Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Integer Là Gì - Nghĩa Của Từ Integer rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer

Integer Là Gì - Nghĩa Của Từ Integer

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Integer #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Integer

Tham khảo thêm thông tin về Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer tại WikiPedia

Bạn khả năng xem thêm thông tin về Integer Là Gì – Nghĩa Của Từ Integer từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://NaciHolidays.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://naciholidays.vn/hoi-dap/

Mọi Người Cũng Xem   Analog Và Digital Là Gì

Related Posts

About The Author

Add Comment