Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another

Bài viết Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://NaciHolidays.vn/ tìm hiểu Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem nội dung : “Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another”

Phân biệt “the other, the others, another and others” là một việc làm khó trong tiếng anh nữa mà tôi muốn trình bày cho chúng ta để cứu bạn nào không biết rõ thì khả năng nắm rõ hơn trong phương pháp nhận thấy những từ này.

Bài Viết: Other là gì

Another

Another + danh từ đếm đc số ít.

Nghĩa: một cái khác, một người khác…

Ví dụ:

– I have eaten my cake, give me another. (=another cake) Tôi ăn hết bánh của tớ rồi, đưa tôi một cái nữa. (=một cái bánh nữa)

– Do you want another drink? Bạn có muốn một cốc nữa không?

Other

Other + danh từ đếm đc số nhiều, danh từ không đếm đc

Mọi Người Cũng Xem   Fan Cứng Là Gì - Cách Trở Thành Fan Cứng Trên Facebook

Nghĩa: các cái khác, các người khác.

Ví dụ:

– Other students are from Vietnam. Các học viên khác tới từ nước ta.

Others:

Nghĩa: Các cái khác

Ví dụ:

– Some students like sport, others don’t = other students don’t. một vài sinh viên thích thể thao, một vài khác thì không.

Để ý: không cần dùng others + danh từ đếm đc số nhiều/ danh từ không đếm đc. (không đc cần dùng others students mà cần là other students)

The other

The other + danh từ đếm đc số ít

Nghĩa: cái còn lại, người còn lại.

Xem Ngay: Cladding Là Gì – Cladding Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Ví dụ:

– I have three close friends. Two of whom are teachers. The other (friend) is an engineer.

Tôi có ba người đồng minh. Hai trong số họ là giáo viên. Người còn lại là một kỹ sự.

The others

The others = the other + danh từ đếm đc số nhiều

Nghĩa: các cái còn lại, các người còn lại

Ví dụ:

– I have three close friends, one of them is a lawyer, the other friends/the others are teacher. Tôi có ba người đồng minh, một trong số họ làm luật sư, số còn lại là giáo viên.

Bài tập:

Bài 1. Chọn đáp án đúng:

There’s no ___ way lớn do it.

A. other B. the other C. another

2. Some people like lớn rest in their free time. ___ like lớn travel

A. Other B. The others C. Others

3. This cake is delicious! Can I have ___ slice, please?

Mọi Người Cũng Xem   Bạch Thủ Là Gì - Bạch Thủ Lô Là Gì

A. other B. another C. others

4. Where are ___ boys?

A. the other B. the others C. others

5. The supermarket is on ___ side of the street.

Xem Ngay: Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt

A. other B. another C. the other

6. There were three books on my table. One is here. Where are ___?

A.others B. the others C. the other

7. Some of the speakers went straight lớn the conference room. ___ speakersare still

hanging around.

A. The other B. The others C. Another

8. This is not the only answer lớn the question. There are ___.A.the others B. others C. another

9. Please give me ___ chance.A. other B. the other C. another10. He was a wonderful teacher. Everyone agreed it would be hard lớn find ___ like him.A. another B. other C. the other

Đáp án

A 2. A 3. B 4. A 5. C

B 7. A 8. B 9. C 10. A

Bài 2. Điền vào chỗ trống another/ other/ the other/the others/others

Yes, I know Brigit, but who is ……… woman next lớn her?She’s seeing …………… man.’ Does her boyfriend know?’Tom và Jane have 4 children. They put the children lớn bed while………… did the cooking.Rachel và Jeff are watching TV. …………. girls are out.You’ve already had six whiskies. ‘ only six? Give me…………. !We still need ………….. piano player.We don’t like these curtains.Could you show us some …………?I’ve found one of my black shoes, but I can’t find…………

 Đáp án:

1. the other

2. another

3. the others

4. the other

5. another

6. another

7.others

8. the other

Với 2 bài tập cộng thêm lý thuyết chắc chúng ta đã hiểu rõ nhận thấy “The other, the others, another and others” rồi phải không.Chúc chúng ta tìm cảm thấy thú vui trong học tập nha

Mọi Người Cũng Xem   tiếp xúc tiếng anh là gì

Thể Loại: Share Kiến Thức Cộng Đồng

Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another

Các câu hỏi về Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Other Là Gì - Phân Biệt Other, Others, Another ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Other Là Gì - Phân Biệt Other, Others, Another Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Other Là Gì - Phân Biệt Other, Others, Another rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another

Other Là Gì - Phân Biệt Other, Others, Another

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Là #Gì #Phân #Biệt

Tìm thêm dữ liệu, về Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another tại WikiPedia

Bạn khả năng tìm thông tin chi tiết về Other Là Gì – Phân Biệt Other, Others, Another từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://NaciHolidays.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://naciholidays.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment