Relief Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021

Bài viết Relief Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng NaciHolidays.vn tìm hiểu Relief Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem chủ đề về : “Relief Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

relief

*

relief /ri”li:f/
danh từ sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau buồn, buồn rầu)treatment gives relief: sự điều trị làm sụt giảm bệnh sự giúp tế, sự trợ cấp; sự giúp việnlớn go someone”s relief: tương hỗ ailớn provide relief for the earthquake victims: giúp tế các người bị hạn động đất sự giải vây (một TP…) sự thay phiên, sự đổi gác sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự làm lại, sự uốn nắn (các cái bất công…) cái gây ra nên vui lên; cái gây ra nên đỡ đều đều tẻ nhạt; cái gây ra nên đỡ áp lựca comic scene follows by way of relief: tiếp sau là một màn hài kịch cốt để đỡ áp lực danh từ (như) relievo (nghĩa bóng) sự nổi biệt lênlớn stand out in relief: nổi biệt lênlớn bring (throw) something into relief: nêu bật vấn đề gì (địa lý,địa chất) địa hình

*

 địa hìnhacclivous relief: địa hình dốc ngượcaccumulative relief: địa hình tích tụalpine relief: địa hình (vùng) núi caoalpine relief: địa hình núi vách đứnganthropogenic relief: địa hình antropogenchaotic relief: địa hình hỗn hợpcut-through relief: địa hình xuyên cắtdescription of relief: sự miêu tả địa hìnhflattish relief: địa hình (đồng) bằngground relief: địa hình khu đấthilled relief: địa hình đồilow mountain relief: địa hình (vùng) núi thấplow mountain relief: địa hình núi thấplow relief: địa hình thấpmedium relief: địa hình ôn hòamiddle height relief: địa hình (vùng) trung dumountain relief: địa hình vùng núiopen relief: địa hình xuyên cắtrelief bend: đoạn uốn của địa hìnhrelief data: tài liệu địa hìnhrelief displacement: di chuyển địa hìnhrelief drawing: bản vẽ địa hìnhrelief element: nhân tố địa hìnhrelief element: rõ nét địa hìnhrelief factor: nhân tố địa hìnhrelief feature: nhân tố địa hìnhrelief feature: đặc biệt địa hìnhrelief bản đồ: map địa hìnhrelief model: quy mô địa hìnhrelief morphometry: phép đo lường địa hìnhrelief plan: mặt phẳng địa hìnhrelief plate: map địa hìnhrelief profile: mặt cắt địa hìnhsmooth relief: địa hình phẳngstereoscopic relief: địa hình nổistructural relief: địa hình cấu trúcsubmarine relief: địa hình đáy biểntectonic relief: địa hình kiến tạoterritory relief: địa hình lãnh thổundulated relief: địa hình đồi núivolcanic relief: địa hình (vùng có) núi lửa

*

 độ hở

*

 góc hớt lưng

*

 góc khe hởside relief angle: góc khe hở sát bên

*

 góc sau (thiết bị cắt)

*

 khoảng hở

*

 mặt hớt lưng (thiết bị cắt)

*

 sự chạm nổirelief on door panels: sự chạm nổi trên cánh cửa

*

 sự đỡ tải

*

 sự giảm áp

*

 sự giảm nhẹ

*

 sự hớt lưng

*

 sự mài hớt lưngLĩnh vực: thành lập

*

 biểu hiện địa hình

*

 chạm nổilow relief: bức chạm nổirelief on door panels: sự chạm nổi trên cánh cửasculptural relief: hình chạm nổi

*

 địa hình bộ phận

*

 địa hình địa phương

*

 hình chạm nổi

*

 hình đắp nổi

*

 sự đáp nổi

*

 vẽ địa hìnhrelief drawing: bản vẽ địa hìnhair relief cock

*

 van giảm ápair relief cock

*

 van xả khíair relief shaft

*

 giếng thông gióair relief valve

*

 van thông hơiair relief valve

*

 van thông khícombination relief valve

*

 van đáng tin cậy kết hợpcutter relief

*

 góc nâng cắtcutter relief

*

 mặt hớt lưng dao phaydiamond-shaped relief facing

*

 trang trí (như) kim cươngdiamond-shaped relief facing

*

 trang trí sáng lóng lánhemergency relief valve

*

 van đáng tin cậy dự phòngengraving in relief

*

 sự khắc nổiflood relief

*

 sự tháo lũflood relief

*

 sự thoát lũflood relief channel

*

 kênh xả lụthigh-pressure relief valve

*

 van giảm ápjoinery panel with relief

*

 ván mộc nong cửa

*

 bớtmortgage invest relief at source: sự bớt lãi thế chấp từ nguồnstock relief: sự giảm sút hàng trữ kho

*

 giảmconsortium relief: làm sụt giảm thuế cho conxoóceffective relief: giảm miễn luật pháp hữu hiệuexport tax relief: giảm thuế mức thu nhập xuất khẩuexport-tax relief: sự giảm miễn thuế xuất khẩugroup relief: sự miễn giảm thuế cho nhómgroup relief: miễn giảm thuế cho cả tập đoànincome tax relief: sự giảm thuế thu nhậploss relief: giảm thuế (để) bù lỗmarginal relief: giảm biên độ thuếmarginal relief: mức giảm thuế biên tếmortgage interest relief: sự sale thuế lợi tứcrates relief: giảm thuế địa phươngrelief from duty: giảm miễn thuếretirement relief: giảm thuế lãi vốn khi đã nghỉ hưustock appreciation relief: miễn giảm thuế phần lên giá của kho hàngstock relief: sự giảm sút hàng trữ kho

*

 sự giảm stress

*

 sự tháo dỡage relief

*

 miễn thuế cao tuổidebt relief

*

 sự miễn trừ nợdeed of relief

*

 chứng thư dứt nợdisaster relief fund

*

 quỹ giúp nạndouble income-tax relief

*

 miễn đánh thuế trùngdouble income-tax relief

*

 sự miễn đánh thuế mức thu nhập hai lầndouble income-tax relief

*

 né đánh thuế mức thu nhập hai lầndouble taxation relief

*

 né đánh thuế hai lầndouble taxation relief

*

 né đánh thuế trùngexport-tax relief

*

 sự giảm, miễn thuế xuất khẩufund for relief

*

 quỹ giúp tếhold-over relief

*

 được phép trả chậm thuếmortgage interest relief

*

 sự khấu trừ thuế lợi tứcpersonal relief.

*

 sự miễn thuế cá nhânpoor relief system

*

 chế độ tế bầnrelief fund

*

 quỹ giúp tế

danh từ

o   địa hình

– Sự chỉnh sửa chiều cao giữa những điểm cao nhất and thấp nhất trong một vùng.

– Dãy kinh phí khác nhau của một dị thường nào đó, ví dụ dị thường trọng lực.

o   sự giảm nhẹ

§   alpine relief : địa hình núi vách đứng

§   flattish relief : địa hình (đồng) bằng

§   inverted relief : địa hình nghịch đảo

§   medium relief : địa hình ôn hòa, địa hình phân dị trung bình

§   structural relief : địa hình kết cấu

§   relief bản đồ : map địa hình

§   relief valve : van bảo hiểm

§   relief well : giếng cấp giúp

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Relief:
ngôn từ chung chỉ sự bồi thường mà nguyên đơn có mong muốn and tòa án khả năng chấp thuận.

Xem Ngay: alleviation, assuagement, ease, stand-in, substitute, reliever, backup, backup man, fill-in, succor, succour, ministration, respite, rest, rest period, easing, moderation, easing, easement, alleviation, relievo, rilievo, embossment, sculptural relief

Thể Loại: Giải bày Kiến Thức Cộng Đồng

Các câu hỏi về Relief Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Relief Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Relief Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Relief Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Relief Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Relief Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021

Relief Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Relief #Là #Gì #Có #Nghĩa #Là #Gì #Nghĩa

Tham khảo thêm thông tin về Relief Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo thêm nội dung về Relief Là Gì – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://NaciHolidays.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://naciholidays.vn/hoi-dap/

Mọi Người Cũng Xem   Non-Negotiable Là Gì - Copy Non Negotiable Bill Of Lading Là Gì

Related Posts

About The Author

Add Comment